最終更新日:2024/06/27
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

高卒

ひらがな
こうそつ
名詞
日本語の意味
高等学校を卒業した人、または卒業していること。また、その程度の学歴。
やさしい日本語の意味
高校をそつぎょうした人や そのことをあらわすことば
中国語(簡体字)の意味
高中毕业者 / 高中毕业生 / 高中毕业(学历)
中国語(繁体字)の意味
高中畢業者 / 高中畢業(學歷) / 已高中畢業
韓国語の意味
고등학교 졸업 / 고등학교 졸업자 / 최종 학력이 고등학교 졸업인 사람
インドネシア語
lulusan SMA / amatan SMA / pendidikan terakhir SMA
ベトナム語の意味
người tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) / trình độ học vấn: tốt nghiệp THPT
タガログ語の意味
gradweyt ng hayskul / nagtapos sa hayskul / tapos sa hayskul
このボタンはなに?

He graduated from high school and is currently working at a local company.

中国語(簡体字)の翻訳

他高中毕业,目前在当地的一家公司工作。

中国語(繁体字)の翻訳

他高中畢業,現在在當地的公司工作。

韓国語訳

그는 고졸이며 현재는 지역 회사에서 일하고 있습니다.

インドネシア語訳

Dia lulusan SMA dan saat ini bekerja di sebuah perusahaan lokal.

ベトナム語訳

Anh ấy tốt nghiệp trung học phổ thông và hiện đang làm việc tại một công ty địa phương.

タガログ語訳

Nagtapos siya ng high school, at kasalukuyan siyang nagtatrabaho sa isang lokal na kumpanya.

このボタンはなに?
意味(1)

having graduated (卒業) from high school (高等学校)

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★