元となった辞書の項目
疑心暗鬼
ひらがな
ぎしんあんき
ことわざ
日本語の意味
疑いの心を持つと、何でもないことまで疑わしく見えてしまうこと。 / 一度不信感を抱くと、周囲のすべてが悪く見えたり、恐ろしく感じられたりすること。
やさしい日本語の意味
いちどだれかをうたがうと なんでもあやしいとおもってしまう心のようす
中国語(簡体字)の意味
一旦起疑,处处觉得可疑 / 多疑使人疑神疑鬼、自己吓自己 / 由于猜疑而过度联想,把无事当有事
中国語(繁体字)の意味
多疑會讓人把不存在的問題或危險當真 / 心存懷疑時,凡事皆覺可疑 / 疑心過重引發無端的恐懼與妄想
韓国語の意味
의심이 생기면 모든 것이 의심스럽게 보인다. / 의심이 많으면 없는 것까지 있는 듯 두렵고 괴이하게 느껴진다. / 작은 의심이 커져 헛것까지 보게 된다.
インドネシア語
Kecurigaan membuat semua hal tampak mencurigakan. / Rasa waswas melahirkan ketakutan yang tidak nyata. / Ketika hati diliputi curiga, ancaman terasa ada di mana-mana.
ベトナム語の意味
Đã có nghi tâm thì nhìn đâu cũng thấy đáng ngờ. / Đa nghi tự dọa mình; nghi ngờ sinh ra ma quỷ. / Sợ hãi và nghi ngờ khiến mọi việc đều thành ám ảnh.
タガログ語の意味
Kapag may pagdududa, lahat ay mukhang kahina-hinala. / Ang pagdududa'y nagpapalaki sa takot kahit walang dahilan. / Hinala ang nagbubunga ng maling akala.
意味(1)
once you suspect something, everything else will look suspicious.
( canonical )
( romanization )
( hiragana )