最終更新日:2024/06/26
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

喧嘩腰

ひらがな
けんかごし
名詞
日本語の意味
態度が攻撃的で、すぐに争い・口論・喧嘩を始めそうな構え・様子を表す名詞。 / 相手に対して敵意や反発心を前面に出している、挑みかかるような態度・雰囲気。
やさしい日本語の意味
すぐけんかをしそうな、つよくいどむようなきついようす
中国語(簡体字)の意味
一副要打架的样子 / 好斗的态度 / 挑衅的架势
中国語(繁体字)の意味
好鬥的態度 / 要打架的架勢 / 好戰的姿態
韓国語の意味
싸움을 시작하려는 기세 / 시비를 걸 듯한 태도 / 호전적으로 덤비는 자세
ベトナム語の意味
thái độ sẵn sàng gây gổ / tư thế hiếu chiến / dáng điệu hung hăng muốn đánh nhau
タガログ語の意味
asal na handang makipag-away / palabang postura o tindig / asal na naghahanap ng gulo
このボタンはなに?

He always talks in a confrontational manner, so people tend to avoid him.

中国語(簡体字)の翻訳

他总是用咄咄逼人的口吻说话,所以人们倾向于避开他。

中国語(繁体字)の翻訳

他總是咄咄逼人地說話,所以人們傾向於避開他。

韓国語訳

그는 항상 싸우는 투로 말해서 사람들은 그를 피하는 경향이 있습니다.

ベトナム語訳

Anh ấy luôn nói chuyện với giọng điệu gây hấn, nên mọi người có xu hướng tránh xa anh ấy.

タガログ語訳

Palagi siyang nagsasalita nang may pakikipagtalo, kaya iniiwasan siya ng mga tao.

このボタンはなに?
意味(1)

attitude that is ready to start a fight; raring to fight

canonical

romanization

romanization

hiragana historical

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★