元となった辞書の項目
千早の歌
ひらがな
ちはやのうた
固有名詞
日本語の意味
江戸時代の短歌で、虫よけとして唱えられたとされる「千早の歌」を指す固有名詞。特定の和歌そのもの、またはその和歌の通称。
やさしい日本語の意味
むかしのうたのなまえで、むしよけのまじないにとなえられたたんか
中国語(簡体字)の意味
日本江户时代的一首短歌名,用作驱虫。 / 被视为能驱赶蚊虫的咒语性和歌。
中国語(繁体字)の意味
江戶時代用來驅蟲的短歌名稱 / 用於驅除蚊蟲的咒歌 / 日本民俗的避蟲短歌
韓国語の意味
에도 시대에 곤충 퇴치를 위해 읊던 단가의 이름 / 벌레를 막는 주술로 쓰인 일본 고전 시
ベトナム語の意味
bài tanka thời Edo dùng để xua côn trùng / tên bài thơ “Chihaya no uta” dùng làm bùa đuổi muỗi / bài thơ cổ đọc như chú ngữ để trừ côn trùng
タガログ語の意味
tulang tanka ng panahon ng Edo na ginagamit bilang pantaboy-insekto / pangalan ng tulang Hapon na binibigkas upang itaboy ang mga kulisap / tradisyonal na teksto pangontra sa insekto sa kulturang Hapon
意味(1)
an Edo-period tanka poem used as an insect repellent:
( canonical )
( romanization )
( hiragana )