元となった辞書の項目
排他的経済水域
ひらがな
はいたてきけいざいすいいき
名詞
日本語の意味
沿岸国が国連海洋法条約に基づき、自国の海岸線から200海里までの水域について、天然資源の探査・開発・保存などに関する主権的権利を有する水域。略して「EEZ」ともいう。 / 漁業資源や海底資源などに関して、沿岸国が他国より優先的・排他的に利用できると国際法上認められた海域。
やさしい日本語の意味
ある国が自分の国の近くの海で魚や海の資源を自由に使える海の場所
中国語(簡体字)の意味
专属经济区 / 一国在邻近海域享有资源开发与管理专属权利的海域 / 通常延伸至领海基线外200海里的海域
中国語(繁体字)の意味
專屬經濟區;沿海國家對該海域資源的探勘、開發與管理享有專屬權利 / 通常自領海基線起至200海里範圍的海域
韓国語の意味
연안국이 어업·자원 탐사·개발 등 경제적 권리를 행사하는 해역 / 통상 기선으로부터 최대 200해리까지 설정되는 해양 구역
インドネシア語
zona ekonomi eksklusif (ZEE) suatu negara di laut / wilayah laut hingga 200 mil laut dari garis pangkal dengan hak berdaulat atas sumber daya
ベトナム語の意味
vùng đặc quyền kinh tế (EEZ) của một quốc gia ven biển / vùng biển ngoài lãnh hải (thường đến 200 hải lý) nơi quốc gia có quyền chủ quyền về khai thác và quản lý tài nguyên / khu vực biển có quyền kinh tế độc quyền nhưng không có chủ quyền lãnh thổ đầy đủ
タガログ語の意味
Eksklusibong sonang pang-ekonomiya ng isang bansa sa dagat / Sonang pandagat kung saan may natatanging karapatan sa paggalugad at paggamit ng yamang-dagat / Karagatang hanggang 200 milya pandagat mula sa baybayin na saklaw ng karapatang pang-ekonomiya ng estado
意味(1)
exclusive economic zone
( canonical )
( romanization )
( hiragana )