元となった辞書の項目
えいじはっぽう
漢字
永字八法
名詞
日本語の意味
永字八法: the Eight Principles of Yong
やさしい日本語の意味
かんじのえを書くときの、はねやはらいなど八つのだいじな書きかた
中国語(簡体字)の意味
书法术语,指以“永”字概括的八种基本笔法。 / 借“永”字演示书写笔势与用笔要领的八法。
中国語(繁体字)の意味
書法中以「永」字總結的八種基本筆法 / 指導楷書筆畫與運筆的傳統法則
韓国語の意味
서예에서 ‘永’자에 담긴 여덟 가지 기본 필법 / 붓글씨 획을 익히기 위한 여덟 원칙 / 서예의 기본 획 구성과 운용을 가르치는 체계
インドネシア語
delapan prinsip ‘Yong’ dalam kaligrafi Tionghoa / delapan teknik dasar goresan yang dicontohkan oleh aksara 永 / kaidah latihan kaligrafi yang merangkum delapan sapuan pokok
ベトナム語の意味
Bát pháp chữ Vĩnh: tám nét cơ bản trong thư pháp dựa trên chữ 永. / Quy tắc luyện tám kiểu nét chuẩn trong thư pháp Hán. / Hệ thống chuẩn hóa các nét viết cơ bản trong thư pháp.
タガログ語の意味
Walong prinsipyo ng Yong (永) sa kaligrapiya / Walong pangunahing hagod ng karakter 永 / Gabay sa tamang hagod ng kaligrapiya batay sa 永
意味(1)
永字八法: the Eight Principles of Yong
( romanization )