元となった辞書の項目
挿入歌
ひらがな
そうにゅうか
名詞
日本語の意味
演劇・映画などで、幕間や場面転換時に挿入される楽曲。また、アニメなどで物語の途中に挿入される楽曲。
やさしい日本語の意味
えいがやまんがのなかで、だいじなばめんでながれるとくべつなきょく
中国語(簡体字)の意味
在戏剧、电影幕间演唱的歌曲(间奏曲) / (动画/影视)插入曲;剧情中穿插的歌曲 / 舞台剧中的插曲或过场音乐
中国語(繁体字)の意味
戲劇、電影在幕間播放的歌曲或音樂 / 動畫中的插入歌 / 作品中的片中插入音樂
韓国語の意味
작품 중간에 사용되는 노래; 삽입곡 / 막과 막 사이에 부르는 노래; 막간 노래
ベトナム語の意味
Bài hát chèn xen giữa các cảnh/hồi trong phim, kịch (intermezzo). / (Anime) ca khúc được chèn trong tập, khác với nhạc mở đầu/kết thúc. / Bài hát/nhạc minh họa được chèn vào để chuyển cảnh hoặc tăng hiệu ứng.
タガログ語の意味
awit na isinisingit sa pagitan ng mga tagpo o yugto / awit na lumalabas sa kalagitnaan ng anime/episodyo (hindi opening/ending) / piraso ng musikang pandagdag sa eksena
意味(1)
(drama, film) a song sung between acts or similar breaks; an intermezzo
意味(2)
(anime) insert song; a piece of incidental music
( canonical )
( romanization )
( hiragana )