元となった辞書の項目
ソフト・パワー
ひらがな
そふとぱわー
名詞
日本語の意味
国家や組織などが、軍事力や経済制裁といった強制力(ハード・パワー)ではなく、文化・価値観・外交姿勢などの魅力を通じて、他者の行動や考え方に影響を与える力。 / 人や組織が、物理的な圧力や命令ではなく、人柄・理念・ブランドイメージなどによって周囲を惹きつけ、望ましい行動を自発的に取らせる影響力。
やさしい日本語の意味
ぶんかやまんがなどで、ほかの国の人の心をひきつける力
中国語(簡体字)の意味
通过文化、价值观、制度等非武力手段影响他国的能力 / 基于吸引力与认同的外交与文化影响力 / 与“硬实力”相对的非强制性国家实力
中国語(繁体字)の意味
不以武力,透過文化、價值與政策吸引他人並形塑偏好的能力 / 一國以外交、媒體、教育等手段產生影響力的方式 / 相對於硬實力的非強制性國際影響力
韓国語の意味
군사·경제적 강압이 아닌 문화·가치·외교로 영향력을 행사하는 힘 / 매력과 신뢰를 통해 타국을 설득하는 능력 / 비강제적 수단으로 국제사회에서 영향력을 발휘하는 능력
インドネシア語
kemampuan mempengaruhi lewat daya tarik budaya, nilai, dan diplomasi / pengaruh non-militer yang bersifat non-koersif / kemampuan suatu negara menarik dukungan tanpa paksaan
ベトナム語の意味
Quyền lực mềm; sức hấp dẫn văn hóa, giá trị, chính sách dùng để gây ảnh hưởng. / Ảnh hưởng đạt được bằng thuyết phục và thu hút, không dựa vào cưỡng ép hay vũ lực. / Khả năng định hình lựa chọn của người khác thông qua hình ảnh quốc gia, ngoại giao, truyền thông.
タガログ語の意味
impluwensiyang kultural at diplomatikong hindi gumagamit ng puwersa / kapangyarihang humihikayat sa iba sa pamamagitan ng kultura, mga halaga, at patakaran / kapangyarihang hindi militar na nakabatay sa atraksiyon at reputasyon
意味(1)
soft power
( romanization )