最終更新日:2025/09/22
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

貧困

ひらがな
ひんこん
名詞
日本語の意味
貧困
やさしい日本語の意味
おかねやたべものがなく、くらしがとてもくるしいこと。
中国語(簡体字)の意味
贫穷 / 困苦 / 贫乏
中国語(繁体字)の意味
貧窮;生活資源匱乏 / 經濟困難的狀態 / 物質匱乏
韓国語の意味
빈곤 / 가난 / 궁핍
ベトナム語の意味
sự nghèo đói / cảnh túng thiếu / tình trạng bần cùng
タガログ語の意味
kahirapan / karukhaan / karalitaan
このボタンはなに?

Although the aid measures implemented by the government produced certain short-term effects, so long as poverty is treated merely as a statistic without addressing the root causes, sustainable improvement cannot be expected.

中国語(簡体字)の翻訳

政府实施的援助措施在短期内取得了一定成效,但只要不关注根本原因、把贫困仅仅当作数字来对待,就无法期待持久的改善。

中国語(繁体字)の翻訳

政府所實施的援助措施在短期內確實產生了一定效果,但只要不關注根本原因、把貧窮僅當作數字來處理,就無法期待持續性的改善。

韓国語訳

정부가 시행한 지원책은 단기적으로는 일정한 효과를 거두었지만, 근본 원인에 눈을 돌리지 않고 빈곤을 단순한 수치로 취급하는 한 지속적인 개선을 기대할 수 없다.

ベトナム語訳

Các biện pháp trợ giúp do chính phủ thực hiện đã mang lại hiệu quả nhất định trong ngắn hạn, nhưng miễn là coi nghèo đói chỉ là những con số mà không chú ý tới nguyên nhân gốc rễ, thì không thể kỳ vọng vào sự cải thiện bền vững.

タガログ語訳

Ang mga hakbang sa tulong na ipinatupad ng gobyerno ay may naiambag na ilang epekto sa panandalian, ngunit hangga't itinuturing ang kahirapan bilang simpleng numero at hindi tinutukan ang mga ugat na dahilan nito, hindi dapat asahan ang pangmatagalang pagbuti.

このボタンはなに?
意味(1)

poverty

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★