最終更新日:2025/09/23
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

強引

ひらがな
ごういん
名詞
日本語の意味
強制、誰かまたは何かを強制的に特定の方法で行動させること
やさしい日本語の意味
むりにひとやものごとをじぶんのおもうとおりにさせること
中国語(簡体字)の意味
强迫 / 强制 / 胁迫
中国語(繁体字)の意味
強制 / 強迫 / 以力量或壓力逼使他人或事物依特定方式行動的行為
韓国語の意味
강압 / 강요 / 강제
インドネシア語
pemaksaan / tindakan memaksa / paksaan
ベトナム語の意味
sự cưỡng ép; ép buộc / hành động dùng sức ép để bắt người khác làm theo / lối làm áp đặt, quá mức
タガログ語の意味
pamimilit / pwersahan / pagpilit
このボタンはなに?

In negotiations, some people use a coercive approach, but in the long run they often lose trust.

中国語(簡体字)の翻訳

在谈判场合,有些人采取“强硬”的做法,但从长远来看往往会失去信任。

中国語(繁体字)の翻訳

在談判場合,有人採取「強引」的做法,但從長遠來看,往往會失去信任。

韓国語訳

협상 자리에서 '강압적'인 방식을 취하는 사람이 있지만, 장기적으로는 신뢰를 잃는 경우가 많다.

インドネシア語訳

Dalam negosiasi ada orang yang mengambil cara "memaksa", namun dalam jangka panjang sering kehilangan kepercayaan.

ベトナム語訳

Trong đàm phán có người dùng cách tiếp cận 'cưỡng ép', nhưng về lâu dài họ thường mất đi lòng tin.

タガログ語訳

May mga taong gumagamit ng puwersadong pamamaraan sa negosasyon, ngunit sa pangmatagalan madalas nilang nawawalan ng tiwala.

このボタンはなに?
意味(1)

coercion, forcefully making someone or something act in a certain way

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★