最終更新日:2025/09/22
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

音色

ひらがな
ねいろ / おんしょく
名詞
日本語の意味
音色
やさしい日本語の意味
おとがどんなかんじかをあらわすこと。こえやがっきでちがう。
中国語(簡体字)の意味
声音的音质与色彩 / 乐器或人声的独特音质 / 声音区别于其他声音的特征
中国語(繁体字)の意味
聲音的色彩與質感 / 樂器或人聲的特有音質
韓国語の意味
소리의 성질이나 질감 / 악기나 목소리가 내는 독특한 소리 특성 / 소리의 색채
インドネシア語
warna suara / timbre / kualitas nada
ベトナム語の意味
âm sắc / sắc thái âm thanh / màu sắc âm thanh
タガログ語の意味
kulay ng tunog / kalidad ng tunog o tinig / katangiang pagkakakilanlan ng isang tunog
このボタンはなに?

While repeating the same phrase, she quietly reflected on how differences in timbre between instruments and their expressive power can alter the overall impression of the piece.

中国語(簡体字)の翻訳

她一边反复演奏同一句乐句,一边静静地思考各个乐器的音色差异及其表现力如何改变整首曲子的整体印象。

中国語(繁体字)の翻訳

她一邊反覆演奏同一段樂句,一邊靜靜地思索不同樂器的音色差異,以及這些差異與表現力如何改變整首曲子的印象。

韓国語訳

그녀는 같은 구절을 반복해서 연주하면서 악기마다의 음색 차이와 그 표현력이 곡 전체의 인상을 어떻게 바꾸는지를 조용히 고찰하고 있었다.

インドネシア語訳

Sambil berkali-kali memainkan frasa yang sama, dia dengan tenang merenungkan bagaimana perbedaan warna suara tiap alat musik dan daya ekspresifnya mengubah kesan keseluruhan sebuah karya.

ベトナム語訳

Cô ấy vừa lặp đi lặp lại cùng một cụm giai điệu, vừa lặng lẽ suy ngẫm về cách mà sự khác biệt về âm sắc giữa các nhạc cụ và khả năng biểu cảm của chúng thay đổi ấn tượng chung của bản nhạc.

タガログ語訳

Habang paulit-ulit niyang tinutugtog ang parehong parirala, tahimik niyang pinag-iisipan kung paano binabago ng pagkakaiba ng kulay ng tunog ng bawat instrumento at ng kanilang kakayahang magpahayag ang kabuuang impresyon ng buong piyesa.

このボタンはなに?
意味(1)

timbre

canonical

canonical

romanization

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★