元となった辞書の項目
物真似
ひらがな
ものまね
漢字
物まね
名詞
日本語の意味
他人や動物の声・しぐさ・行動などをそっくりそのまま真似ること。ものまね芸やモノマネ芸人の芸として行われる模倣。
やさしい日本語の意味
ひとやどうぶつのこえやうごきをまねすること
中国語(簡体字)の意味
模仿人或动物的声音、举止 / 模仿表演(模仿秀) / 模仿他人的说话方式或行为
中国語(繁体字)の意味
模仿他人或動物的聲音與行為 / 仿效他人或動物的舉止與聲音 / 模仿表演
韓国語の意味
사람이나 동물의 목소리와 행동을 흉내 내는 일 / 성대모사
インドネシア語
peniruan suara atau perilaku orang/hewan / impersonasi (menirukan gaya/suara) / tiruan gaya atau tingkah laku
ベトナム語の意味
sự bắt chước giọng nói, hành vi của người hoặc động vật / màn nhại giọng/điệu bộ / mô phỏng tiếng kêu hay cử chỉ
タガログ語の意味
panggagaya ng boses o kilos ng tao o hayop / paggaya ng tinig o galaw ng iba
意味(1)
imitation of a person or an animal's voice or behavior
( canonical )
( romanization )
( hiragana )