最終更新日:2024/06/25
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

寺役

ひらがな
てらやく / じやく
名詞
日本語の意味
寺が領民や土地に課した租税。また、寺に勤める役目や、その役目にある僧。
やさしい日本語の意味
てらがひとやいえからとるぜい、またはてらにつかえるしごとのこと。それをするおぼうさんのこともいう。
中国語(簡体字)の意味
寺院对地产和居民征收的税赋 / 在寺院承担的劳役、差事 / 负责此类杂务的僧人
中国語(繁体字)の意味
寺院對土地與住民徵收的賦稅。 / 寺院中的勞役、雜差。 / 負責上述勞役的僧人。
韓国語の意味
사찰이 토지와 주민에게 부과하던 세금 / 사찰에서 수행하는 잡무·역무 / 그 업무를 맡는 승려
ベトナム語の意味
thuế do chùa/đền thu trên tài sản và cư dân / công dịch/việc làm phục vụ tại chùa / tu sĩ/nhân sự đảm trách các việc đó
タガログ語の意味
buwis ng templo sa ari-arian at mga naninirahan / gawaing pang-templo (bilang tungkulin) / paring gumaganap ng ganoong tungkulin
このボタンはなに?

I participate in the local temple duties every week.

中国語(簡体字)の翻訳

我每周都参加当地寺庙的事务。

中国語(繁体字)の翻訳

我每週都會參加在地寺廟的事務。

韓国語訳

저는 매주 지역 사찰의 봉사 활동에 참여하고 있습니다.

ベトナム語訳

Tôi tham gia các công việc tại chùa địa phương hàng tuần.

タガログ語訳

Bawat linggo, sumasali ako sa mga gawain sa lokal na templo.

このボタンはなに?
意味(1)

a tax that temples levied on property and residents

意味(2)

work done at a template; also, a priest who does such work

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★