元となった辞書の項目
指示形容詞
ひらがな
しじけいようし
名詞
形容詞
指示詞
日本語の意味
話し手や聞き手から見た位置関係や文脈上の特定性を示す形容詞。英語の this, that など。
やさしい日本語の意味
ものや人がどれかをしめすことば。なまえのことばのまえにつける。
中国語(簡体字)の意味
用于指示并限定所修饰名词的形容词 / 表示近远、所属等指示意义的形容词 / 具指示功能、作定语的形容词
中国語(繁体字)の意味
表示近遠或指向關係,用以修飾名詞的形容詞 / 用來限定並指明所指事物的形容詞詞類
韓国語の意味
대상을 가리키거나 특정하는 기능을 하는 형용사 / 화자·청자와의 거리나 위치를 나타내는 형용사
インドネシア語
kata sifat penunjuk (mis. this, that) / kata penunjuk yang menerangkan nomina / adjektiva yang menandai kedekatan/kejauhan rujukan
ベトナム語の意味
Tính từ chỉ định người/vật theo ngữ cảnh, thường biểu thị gần/xa (như "này", "kia"). / Từ đứng trước danh từ để xác định đối tượng được nói tới.
タガログ語の意味
pang-uring pamatlig / pang-uri na tumuturo o tumutukoy sa tao/bagay ayon sa layo o kalapitan
意味(1)
demonstrative adjective
( canonical )
( romanization )
( hiragana )