最終更新日:2024/06/24
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

横書き

ひらがな
よこがき
名詞
日本語の意味
文字や文章を紙面や画面上に水平方向(左から右、または右から左)に並べて書くこと、またはその書き方。縦書きの対義。
やさしい日本語の意味
もじをよこにならべてかくこと。ひだりからみぎへかくことがおおい。
中国語(簡体字)の意味
横向书写 / 水平书写(尤指从左到右) / 横排
中国語(繁体字)の意味
橫向書寫 / 從左到右的書寫方式 / 橫排文字
韓国語の意味
가로쓰기 / 왼쪽에서 오른쪽으로 쓰는 글쓰기 방식 / 가로 방향의 문자 배열
インドネシア語
penulisan horizontal (kiri ke kanan) / tulisan mendatar / gaya penulisan horizontal
ベトナム語の意味
viết ngang (từ trái sang phải) / cách viết theo hàng ngang / kiểu trình bày văn bản theo chiều ngang, đối lập với viết dọc
タガログ語の意味
pahalang na pagsulat / pagsulat mula kaliwa pakanan
このボタンはなに?

In Japan, horizontal writing has become the mainstream.

中国語(簡体字)の翻訳

在日本,横向书写已成为主流。

中国語(繁体字)の翻訳

在日本,橫排書寫已成為主流。

韓国語訳

일본에서는 가로쓰기가 주류가 되었습니다.

インドネシア語訳

Di Jepang, penulisan horizontal telah menjadi arus utama.

ベトナム語訳

Ở Nhật Bản, cách viết ngang là chủ đạo.

タガログ語訳

Sa Japan, ang pahalang na pagsulat ang naging pangunahing anyo.

このボタンはなに?
意味(1)

horizontal writing, especially from left to right

canonical

romanization

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★