最終更新日:2024/06/24
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

仮定形

ひらがな
かていけい
名詞
日本語の意味
仮定の形、ある条件が成り立つことを前提として用いられる形。日本語文法で、動詞・形容詞などの活用の一つとして説明される。
やさしい日本語の意味
もし の とき をあらわす どうしの かたちで ば をつかう ことが おおい
中国語(簡体字)の意味
(日语语法)动词的假定形、条件形 / 动词屈折范畴之一,用于表达假设条件 / 由已然形演变而来的形式
中国語(繁体字)の意味
(語法)動詞的條件形(假定式) / 由「已然形」演變而來的屈折形式 / 表示假設或條件的動詞形態
韓国語の意味
(문법) 동사·형용사의 활용 범주로, 조건을 나타내는 형태 / 일본어 문법에서 已然形에서 발전한 조건형 / 조건 절을 이끌 때 쓰는 활용형
インドネシア語
bentuk kondisional (dalam tata bahasa Jepang) / kategori infleksi verba untuk menyatakan syarat / bentuk hipotesis
ベトナム語の意味
dạng giả định/điều kiện của động từ trong tiếng Nhật / hình thái biến tố diễn đạt điều kiện, thường đi với ば / thuật ngữ phát triển từ 已然形 (dạng thực)
タガログ語の意味
anyong kundisyunal ng pandiwa / anyong pandiwa na ginagamit sa paghayag ng kondisyon (kung) / (sa gramatika ng Hapones) anyong nagmula sa 已然形 (realis)
このボタンはなに?

In Japanese grammar, the hypothetical form is one of the inflectional forms of verbs.

中国語(簡体字)の翻訳

在日语语法中,假定形是动词的一种活用形式。

中国語(繁体字)の翻訳

在日語文法中,假定形是動詞的活用形之一。

韓国語訳

일본어 문법에서는 가정형이 동사의 활용형 중 하나입니다.

インドネシア語訳

Dalam tata bahasa Jepang, bentuk pengandaian adalah salah satu bentuk konjugasi kata kerja.

ベトナム語訳

Trong ngữ pháp tiếng Nhật, thể giả định là một trong các dạng chia của động từ.

タガログ語訳

Sa balarila ng wikang Hapon, ang anyong kondisyunal ay isa sa mga porma ng konjugasyon ng pandiwa.

このボタンはなに?
意味(1)

(grammar) a verbal inflectional category; the conditional form. Evolved from the 已然形 (realis form).

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★