元となった辞書の項目
船頭多くして船山に登る
ひらがな
せんどうおおくしてふなやまにのぼる
フレーズ
慣用表現
日本語の意味
物事に関して指図する人や意見を言う人が多すぎると、かえって物事がうまく進まなくなることのたとえ。
やさしい日本語の意味
まとめるひとがおおすぎるとものごとがうまくいかなくなること
中国語(簡体字)の意味
领头的太多反而把事情搞砸 / 人多意见杂,难以成事 / 众人指挥,反使事情走偏
中国語(繁体字)の意味
主事者過多,反而把事情弄糟 / 人多意見雜,事情難成 / 眾人插手,反致失敗
韓国語の意味
지휘·간섭하는 사람이 많으면 일이 제대로 되지 않음 / 우두머리가 많아 일의 방향이 엉뚱하게 됨
インドネシア語
terlalu banyak orang memimpin, pekerjaan jadi berantakan / kebanyakan orang ikut campur, hasilnya tidak baik
ベトナム語の意味
Quá nhiều người chỉ đạo khiến công việc hỏng. / Nhiều người nhúng tay làm việc trở nên rối rắm, đi chệch hướng. / Lắm thầy nhiều ma.
タガログ語の意味
Kapag maraming nakikialam, pumapalpak ang resulta. / Maraming pinuno, pangit ang kalalabasan. / Sobrang dami ng gumagabay, nasisira ang gawain.
意味(1)
too many cooks spoil the broth
( canonical )
( romanization )