最終更新日:2025/09/22
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

天才

ひらがな
てんさい
名詞
日本語の意味
天才
やさしい日本語の意味
うまれつきとてもかしこく、すぐれたのうりょくがあるひと。
中国語(簡体字)の意味
天赋极高的人 / 才智出众的人 / 非凡的才能
中国語(繁体字)の意味
極具才能或智慧的人 / 非凡的天賦或才智 / 天生的卓越創造力
韓国語の意味
뛰어나고 비범한 재능 / 그 재능을 지닌 사람
インドネシア語
jenius / bakat luar biasa / orang yang sangat berbakat
ベトナム語の意味
thiên tài / người có tài năng xuất chúng / tài năng bẩm sinh phi thường
タガログ語の意味
henyo / pambihirang talino / natatanging galing sa isang larangan
このボタンはなに?

Despite her modest demeanor, her intuition and creativity in problem-solving set her apart from ordinary people, and many colleagues recognize her as a genius.

中国語(簡体字)の翻訳

尽管她态度谦逊,但在解决问题时的直觉和创造力远非凡人所及,许多同事都认为她是天才。

中国語(繁体字)の翻訳

儘管她態度謙遜,她在解決問題時展現的直覺與創造力與常人迥異,許多同事都認為她是個天才。

韓国語訳

그녀는 겸손한 태도임에도 불구하고 문제 해결에 있어 직관과 창의성이 일반인과는 확연히 달라 많은 동료들이 그녀를 천재로 인정하고 있다.

インドネシア語訳

Meskipun bersikap rendah hati, intuisi dan kreativitasnya dalam memecahkan masalah berbeda jauh dari orang biasa, dan banyak rekan kerjanya menganggapnya sebagai seorang jenius.

ベトナム語訳

Mặc dù cô ấy có thái độ khiêm tốn, trực giác và sự sáng tạo của cô trong việc giải quyết vấn đề khác biệt hẳn so với người thường, và nhiều đồng nghiệp công nhận cô là một thiên tài.

タガログ語訳

Bagaman mapagkumbaba ang kanyang asal, ang kanyang intuwisyon at pagkamalikhain sa paglutas ng mga problema ay talagang namumukod-tangi, at maraming katrabaho ang itinuturing siyang henyo.

このボタンはなに?
意味(1)

genius

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★