最終更新日:2022/12/15

音声機能が動作しない場合はこちらをご確認ください
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

音読み
/
訓読み
しめ
文字
漢字表記 部首
日本語の意味
しめすへん・ねへん。漢字の部首の一つ。祭礼・宗教・神事・示すことに関する意味をもつ字に付く。
やさしい日本語の意味
かんじのひだりにくるぶぶん。しめすへん、ねへんともよび、かみやまつりについてのかんじにつかう。
中国語(簡体字)の意味
汉字偏旁,“示”的左旁变体,俗称示字旁。 / 表示与礼仪、祭祀、宗教等相关的意符。
中国語(繁体字)の意味
漢字部件,示部的左側變體(示字旁)。 / 表示與祭祀、神祇、禮儀等意義相關的意符。 / 康熙部首「示」的偏旁形式。
韓国語の意味
한자에서 왼쪽에 쓰이는 ‘示’의 변형(시변). / 신·제사와 관련된 뜻을 나타내는 부수.
インドネシア語
bentuk kiri dari radikal 示 (示偏) / radikal “ne” di sisi kiri (ネ偏) / unsur radikal terkait altar/ritual di kiri karakter
ベトナム語の意味
Biến thể bên trái của bộ “示” trong chữ Hán/Kanji. / Bộ thủ gợi nghĩa về lễ nghi, cúng tế, thần linh. / Trong tiếng Nhật còn gọi là 示偏/ネ偏.
タガログ語の意味
kaliwang porma ng radikal na 示 / radikal na 'ne' sa kaliwa / kilala sa Hapones bilang shimesuhen o nehen
このボタンはなに?

The '礻' is the left part of '示', and it is considered a symbol indicating something sacred.

中国語(簡体字)の翻訳

「礻」是「示」的左边部分,被视为表示神圣之物的象征。

中国語(繁体字)の翻訳

「礻」是「示」的左側部分,被視為表示神聖事物的象徵。

韓国語訳

「礻」는 「示」의 왼쪽 부분으로, 신성한 것을 나타내는 상징으로 여겨집니다.

インドネシア語訳

「礻」 adalah bagian kiri dari 「示」, dan dianggap sebagai simbol yang menunjukkan hal-hal yang sakral.

ベトナム語訳

「礻」 là phần bên trái của 「示」, và được coi là biểu tượng chỉ ra những điều linh thiêng.

タガログ語訳

Ang '礻' ay ang kaliwang bahagi ng '示', at itinuturing na simbolo na nagpapahiwatig ng mga banal na bagay.

このボタンはなに?
意味(1)

left “show” or ne radical (示偏, shimesuhen; ネ偏, nehen)

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★