最終更新日:2024/06/23
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

c

ひらがな
ちゃん
接尾辞
異表記 別形 形態素
日本語の意味
(若年女性のスラング的用法の)「ちゃん」の略記・変形表記として用いられる接尾辞。「~ちゃん」と同様に、親しみ・可愛らしさ・距離の近さを表す。主にネット上やギャル系の文体などで見られる。
やさしい日本語の意味
じょしがよくつかう、なまえのあとにつけるちゃんとおなじいみ
中国語(簡体字)の意味
(少女俚语)“ちゃん”的替代写法 / 接人名等后表示亲昵、可爱的语气的后缀
中国語(繁体字)の意味
接在人名後表示親暱、可愛語氣的接尾詞(少女用語) / 「ちゃん」的另一種拼寫
韓国語の意味
일본어 ‘ちゃん’의 대체 표기(10대 소녀 은어) / 이름 뒤에 붙여 친근함·귀여움을 나타내는 접미사
インドネシア語
Akhiran gaul remaja, alternatif penulisan "-chan". / Bentuk panggilan akrab Jepang setara "-chan", ditulis sebagai "c". / Varian slang untuk akhiran kehormatan "-chan".
ベトナム語の意味
cách viết thay thế kiểu teen của hậu tố “chan” trong tiếng Nhật / hậu tố xưng hô thân mật, dễ thương dùng kèm tên (trẻ em, bạn bè) / dùng chủ yếu trong tiếng lóng của thiếu nữ
タガログ語の意味
hulapi (slang ng kabataang babae) na alternatibong baybay ng “chan” / hulapi ng paglalambing sa pangalan, nagpapahiwatig ng pagiging malapit o pagkagiliw
このボタンはなに?

He is a doctor, but I am a student.

中国語(簡体字)の翻訳

他是医生,但我是学生。

中国語(繁体字)の翻訳

他是醫生,但我是學生。

韓国語訳

그는 의사지만 저는 학생입니다.

インドネシア語訳

Dia seorang dokter, tetapi saya seorang mahasiswa.

ベトナム語訳

Anh ấy là bác sĩ, còn tôi là sinh viên.

タガログ語訳

Siya ay isang doktor, ngunit ako ay isang estudyante.

このボタンはなに?
意味(1)

(teen girl's slang) Alternative spelling of ちゃん (chan)

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★