元となった例文
I spent time quietly while watching the sunset in the park.
中国語(簡体字)の翻訳
在公园里一边看着夕阳,一边静静地度过了时光。
中国語(繁体字)の翻訳
在公園裡一邊看著夕陽,一邊靜靜地度過了時光。
韓国語訳
공원에서 노을을 바라보며 조용히 시간을 보냈습니다.
インドネシア語訳
Di taman, sambil menyaksikan senja, saya menghabiskan waktu dengan tenang.
ベトナム語訳
Tôi đã yên lặng tận hưởng thời gian ở công viên, ngắm hoàng hôn.
タガログ語訳
Sa parke, habang pinapanood ang paglubog ng araw, tahimik kong ginugol ang oras.