元となった例文
His actions were thought to have evil intent.
中国語(簡体字)の翻訳
他的行为似乎怀有恶意。
中国語(繁体字)の翻訳
他的行為似乎帶有惡意。
韓国語訳
그의 행동에는 악의가 있는 것으로 보였습니다.
インドネシア語訳
Tindakannya tampak memiliki niat jahat.
ベトナム語訳
Có vẻ như hành động của anh ta mang ý đồ xấu.
タガログ語訳
Tila may masamang intensyon ang kanyang mga kilos.