He threw the first ball at the ceremonial first pitch.
彼は始球式で最初のボールを投げました。
他在始球式上投出了第一球。
他在開球儀式上投出了第一顆球。
그는 시구에서 첫 공을 던졌습니다.
Anh ấy đã ném quả bóng đầu tiên trong lễ ném bóng khai mạc.
Inihagis niya ang unang bola sa seremonya ng pagbato.
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★