元となった例文
He finished the job in just one hour.
中国語(簡体字)の翻訳
他只用了一个小时就完成了那项工作。
中国語(繁体字)の翻訳
他只花了一個小時就完成了那項工作。
韓国語訳
그는 단 한 시간 만에 그 일을 끝냈다.
インドネシア語訳
Dia menyelesaikan pekerjaan itu hanya dalam satu jam.
ベトナム語訳
Anh ấy chỉ mất một giờ để hoàn thành công việc đó.
タガログ語訳
Natapos niya ang trabahong iyon sa loob lamang ng isang oras.