元となった例文
Arabic is often written in abjad.
中国語(簡体字)の翻訳
阿拉伯语通常用辅音字母书写。
中国語(繁体字)の翻訳
阿拉伯語通常以輔音字母書寫。
韓国語訳
아랍어는 흔히 자음 문자로 표기됩니다.
インドネシア語訳
Bahasa Arab sering ditulis dengan huruf konsonan.
ベトナム語訳
Tiếng Ả Rập thường được viết bằng các chữ cái chỉ có phụ âm.
タガログ語訳
Kadalasan, sinusulat ang wikang Arabe gamit ang mga katinig.