最終更新日:2025/08/31
正解を見る
Although the exam time was approaching, he couldn't calm down and kept being in a hurry.
編集履歴(0)
元となった例文
Although the exam time was approaching, he couldn't calm down and kept being in a hurry.
中国語(簡体字)の翻訳
考试时间临近,他无法冷静下来,只是越发着急。
中国語(繁体字)の翻訳
考試時間迫近,他無法冷靜,只是焦急不已。
韓国語訳
시험 시간이 다가오고 있는데도 그는 침착하지 못하고 초조해하기만 했다.
インドネシア語訳
Meskipun waktu ujian semakin dekat, dia tidak bisa tenang dan hanya semakin gugup.
ベトナム語訳
Mặc dù thời gian thi đang cận kề, anh ấy không thể bình tĩnh được và chỉ ngày càng lo lắng.
タガログ語訳
Palapit na ang oras ng pagsusulit, ngunit hindi siya makatahimik at puro kaba ang kanyang nararamdaman.