最終更新日:2024/06/27

(grammar) adversative, contrastive; a particle or conjunction that joins two phrases and indicates that their meanings contrast or differ from one another or from expectation

正解を見る

逆接

編集履歴(0)
元となった辞書の項目

逆接

ひらがな
ぎゃくせつ
名詞
日本語の意味
二つの事柄の関係を表す接続のうち、前件と後件の意味内容が対立・対照する関係、または前件から通常予想される結果と異なる内容を後件で述べる関係。逆接の接続詞・接続助詞など。 / 前後の文脈が対立していること。 / 文法用語として、逆接の意味を表す語や表現の総称。
やさしい日本語の意味
前の文と意味が反対になったり、よそうとちがうことをつなぐ言い方
中国語(簡体字)の意味
语法:表示转折、对比的连接关系。 / 语法:用连词或助词连接两个短语或句子,表达与前文相反或出乎预料的关系。
中国語(繁体字)の意味
表示轉折、對立關係的語法連接 / 表示與前句或預期相反之意的連詞或助詞
韓国語の意味
두 절의 의미가 서로 대조되거나 상반됨을 나타내는 접속 / 기대와 다른 결과·상황을 잇는 접속 관계 / 대조·역행을 표시하는 접속사·조사·어미의 범주
ベトナム語の意味
liên từ/tiểu từ chỉ quan hệ tương phản, đối lập hoặc trái với kỳ vọng / quan hệ từ nối hai mệnh đề có ý nghĩa đối lập nhau / phép liên kết nghịch thể hiện sự nhượng bộ hoặc tương phản giữa hai phát ngôn
タガログ語の意味
pangatnig na pasalungat / ugnayang pasalungat sa pangungusap / pag-uugnay na taliwas sa inaasahan
このボタンはなに?

He is smart, but that does not necessarily mean he is always right in an adversative sense.

中国語(簡体字)の翻訳

他很聪明,但这并不意味着他总是正确。

中国語(繁体字)の翻訳

他很聰明,但這並不意味著他總是正確。

韓国語訳

그는 똑똑하지만, 그렇다고 해서 항상 옳은 것은 아니다.

インドネシア語訳

Dia pintar, tetapi itu tidak berarti dia selalu benar.

ベトナム語訳

Anh ấy thông minh, nhưng điều đó không có nghĩa là anh ấy luôn đúng.

タガログ語訳

Matalino siya, pero hindi ito nangangahulugang palagi siyang tama.

このボタンはなに?
意味(1)

(grammar) adversative, contrastive; a particle or conjunction that joins two phrases and indicates that their meanings contrast or differ from one another or from expectation

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★