最終更新日:2024/06/26
(Shinto, weddings) a formal, ornate, brocaded, traditional pure-white-on-white type of bridal kimono
正解を見る
白無垢
編集履歴(0)
元となった辞書の項目
白無垢
ひらがな
しろむく
名詞
日本語の意味
日本の伝統的な婚礼衣装の一つで、純白の生地で仕立てられた花嫁用の和装。多くの場合、神前式などの和風の結婚式で着用される。 / 白一色で統一された打掛(うちかけ)スタイルの花嫁衣裳。刺繍や織り柄も白で表現され、清浄さや無垢さを象徴する。
やさしい日本語の意味
しんとうのけっこんしきでよめがきる、まっ白でかざりのあるきもの
中国語(簡体字)の意味
(日本神道婚礼)新娘穿的纯白婚礼和服 / 白地白纹的正式锦缎新娘和服
中国語(繁体字)の意味
日本神道婚禮所穿的全白新娘和服 / 以白色錦織為主的正式婚禮和服 / 傳統純白、華麗的儀式用新娘禮服
韓国語の意味
일본 신도식 결혼에서 신부가 입는 순백색 혼례용 기모노 / 흰색만으로 장식된 격식 있는 전통 신부 예복
ベトナム語の意味
kimono cưới trắng tinh truyền thống của cô dâu Nhật trong nghi lễ Shinto / lễ phục cưới trắng toàn bộ, dệt gấm, trang trí cầu kỳ / áo kimono cưới thuần trắng trang trọng (white-on-white)
タガログ語の意味
tradisyonal na purong-puting kimono ng babaeng ikakasal / pormal na puting kasuotang pangkasal sa seremonyang Shinto / marangya at brokadong purong-puting kimono pangkasal
意味(1)
(Shinto, weddings) a formal, ornate, brocaded, traditional pure-white-on-white type of bridal kimono
( canonical )
( romanization )
( hiragana )