最終更新日:2024/06/27
正解を見る

射影幾何学

編集履歴(0)
元となった辞書の項目

射影幾何学

ひらがな
しゃえいきかがく
名詞
日本語の意味
空間を射影変換まで同値とみなして研究する幾何学の一分野。遠近法に現れるような性質を扱う。 / ユークリッド幾何学を拡張し、無限遠点を導入して直線や平面の交点を包括的に扱う幾何学体系。
やさしい日本語の意味
ものをならべたときのかたちや位置だけを考える数学の一分野
中国語(簡体字)の意味
研究射影变换下不变性质的几何分支 / 以投影关系、点与线为核心的几何理论 / 引入无穷远点统一处理平行与交点的几何
中国語(繁体字)の意味
研究投影與射影不變性的幾何分支 / 以射影空間與射影變換為核心的幾何學 / 不考慮度量,只關注共線、交點、交比等性質的幾何
韓国語の意味
사영 변환에 대해 불변인 성질을 연구하는 기하학. / 점·직선·교점 등의 사영적 관계를 다루는 기하학의 한 분야. / 원근법과 투영에서 보존되는 성질을 탐구하는 학문.
ベトナム語の意味
hình học xạ ảnh / ngành hình học nghiên cứu các tính chất bất biến dưới phép chiếu
タガログ語の意味
proyektibong heometriya / sangay ng matematika tungkol sa mga katangiang heometriko na hindi nagbabago sa proyeksiyon/perspektiba
このボタンはなに?

Projective geometry is a branch of mathematics that studies geometric objects such as points, lines, and planes and their relationships.

中国語(簡体字)の翻訳

射影几何是数学的一个分支,研究点、直线、平面等几何对象及其相互关系。

中国語(繁体字)の翻訳

射影幾何學是數學的一個分支,研究點、直線、平面等幾何對象及其關係。

韓国語訳

사영기하학은 수학의 한 분야로, 점, 직선, 면 등의 기하학적 대상과 그 관계를 연구합니다.

ベトナム語訳

Hình học chiếu là một nhánh của toán học, nghiên cứu các đối tượng hình học như điểm, đường thẳng, mặt phẳng và các mối quan hệ giữa chúng.

タガログ語訳

Ang proyektibong heometriya ay isang sangay ng matematika na nag-aaral ng mga heometriyang bagay tulad ng mga punto, mga tuwid na linya, mga patag, at ang kanilang mga ugnayan.

このボタンはなに?
意味(1)

projective geometry

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★