最終更新日:2024/06/26
正解を見る

母音調和

編集履歴(0)
元となった辞書の項目

母音調和

ひらがな
ぼいんちょうわ
名詞
日本語の意味
母音の調音的・音韻的性質が、同一語内で一定の調和関係・制約を持って現れる現象。トルコ語やフィンランド語などで見られる。
やさしい日本語の意味
あることばの中で、うしろの母音とまえの母音の種類がそろうきまりのこと
中国語(簡体字)の意味
语言音系中,词内部元音在某些特征上必须一致的现象 / 同一词或词缀中的元音在前后性、圆唇性等方面调和的规则 / 一种同化机制,限制元音分布以实现统一
中国語(繁体字)の意味
音系學中的元音和諧現象 / 詞內元音在前後性、圓唇性等特徵上須相互一致的規律
韓国語の意味
한 단어 안의 모음들이 같은 계열로 맞추는 음운 현상 / 같은 종류의 모음끼리만 결합하도록 제한하는 규칙 / 접사·어미의 모음이 어근의 모음과 조화하여 변하는 현상
インドネシア語
harmoni vokal (fonologi) / keselarasan fitur vokal dalam satu kata
ベトナム語の意味
hiện tượng âm vị học: các nguyên âm trong một từ phải hài hòa theo cùng đặc trưng / quy tắc buộc nguyên âm trong từ phù hợp nhau (ví dụ: trước/sau, tròn môi/không tròn môi)
タガログ語の意味
pagkakatugma ng mga patinig / harmonya ng patinig sa loob ng salita / ponolohikal na tuntunin ng pagtutugma ng patinig
このボタンはなに?

Vowel harmony plays an important role in the phonology of certain languages.

中国語(簡体字)の翻訳

元音和谐在某些语言的音韵学中起着重要作用。

中国語(繁体字)の翻訳

母音調和在某些語言的音韻學中扮演重要角色。

韓国語訳

모음 조화는 특정 언어의 음운론에서 중요한 역할을 합니다.

インドネシア語訳

Harmonisasi vokal memainkan peran penting dalam fonologi bahasa-bahasa tertentu.

ベトナム語訳

Điều hòa nguyên âm đóng một vai trò quan trọng trong âm vị học của một số ngôn ngữ.

タガログ語訳

Ang pagkakatugma ng mga patinig ay gumaganap ng mahalagang papel sa ponolohiya ng ilang mga wika.

このボタンはなに?
意味(1)

(phonology) vowel harmony

canonical

romanization

romanization

hiragana historical

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★