Tôi đau họng.
Tôi bị đau ở cổ tay.
Bác sĩ kiểm mạch cho tôi.
Bác sĩ đo huyết áp của tôi.
Cơ thể tôi khỏe.
Tôi mua một chiếc áo mới.
Tôi có một chiếc áo sơ mi mới.
Tôi có một áo thun mới.
Tôi có một chiếc áo khoác mới.
Tôi có một chiếc áo len.
まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★