本文へスキップ
10解答

ベトナム語例文発音問題 / 入門単語

Tôi lau mồ hôi trên trán.

Con mèo có đôi mắt xanh.

Em bé mở miệng để ăn.

Tôi đánh răng mỗi sáng.

入門単語帳

入門単語帳の画像

まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★