本文へスキップ
10解答

ベトナム語例文発音問題 / 入門単語

Đây là gia phả của gia đình tôi.

Mẹ kế nấu ăn cho tôi.

Bố dượng tôi là người tốt.

Anh rể của tôi là bác sĩ.

Chị dâu của tôi rất tốt.

Đầu của con mèo nhỏ rất mềm.

Mặt tôi vui khi gặp bạn.

入門単語帳

入門単語帳の画像

まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★