Ông nội tôi sống ở quê.
Bà nội đang nấu ăn.
Ông ngoại của tôi sống gần nhà.
Bà ngoại nấu cơm cho tôi.
Tôi có một cháu trai.
Tôi có một cháu gái.
Bạn đời của tôi rất tốt.
Hôm nay họ hàng đến thăm nhà tôi.
Cô dâu cười.
Chú rể mỉm cười.
まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★