本文へスキップ
10解答

ベトナム語例文発音問題 / 入門単語

Tôi có một chiếc áo mỏng.

Tôi có một cái áo chống nắng.

Tôi có một túi xách đỏ.

Tôi có một chiếc khăn tay mới.

Hôm nay tôi mặc áo polo.

Tôi có một chiếc áo hoodie màu xanh.

Cô ấy mua một chiếc áo bra mới.

Đây là quần lót của tôi.

Cô ấy mặc áo lót mới.

入門単語帳

入門単語帳の画像

まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★