本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語

Phòng này rất thoáng nên tôi thích học ở đây.

正解を見る

この部屋はとても風通しがよいので、私はここで勉強するのが好きです。

Phòng này hơi bí vì cửa sổ đóng.

正解を見る

この部屋は窓が閉まっているので少し風通しが悪いです。

Căn phòng nhỏ này rất ấm cúng.

正解を見る

この小さな部屋はとても居心地がよいです。

Phòng của tôi luôn sạch sẽ.

正解を見る

私の部屋はいつも清潔です。

Căn phòng này bẩn thỉu quá, chúng ta cần dọn ngay.

正解を見る

この部屋はとても不潔なので、すぐに掃除する必要があります。

Phòng của em luôn ngăn nắp và sạch sẽ.

正解を見る

私の部屋はいつも整然としていて清潔です。

Phòng của tôi rất lộn xộn sau bữa tiệc.

正解を見る

パーティーの後、私の部屋はとても散らかっています。

Tôi có một phòng riêng để học bài.

正解を見る

私には勉強するための個室があります。

Chúng tôi có một sở thích chung là đọc sách.

正解を見る

私たちには読書という共通の趣味があります。

Thư viện công cộng mở cửa từ tám giờ sáng.

正解を見る

公共図書館は朝8時から開いています。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★