本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語

Tôi thích ăn một bát phở nóng hổi vào buổi sáng.

正解を見る

朝、熱々のフォーを一杯食べるのが好きです。

Cà phê này rất đậm nên tôi thêm sữa.

正解を見る

このコーヒーはとても濃いので、私は牛乳を加えます。

Món canh này nhạt nhẽo, nên tôi thêm một chút muối.

正解を見る

このスープは味が薄いので、私は塩を少し加えます。

Bông hoa này rất thơm.

正解を見る

この花はとてもいい香りがします。

Đôi giày của tôi rất hôi sau khi đi mưa.

正解を見る

雨の中を歩いた後、私の靴はとても臭いです。

Con cá này có mùi tanh.

正解を見る

この魚は生臭いにおいがします。

Món kem này rất ngậy và ngon.

正解を見る

このアイスクリームはとても濃厚でクリーミーで、おいしいです。

Căn phòng này rất chật.

正解を見る

この部屋はとても狭いです。

Phòng khách của tôi rất rộng.

正解を見る

私のリビングはとても広いです。

正解を見る

この湖はとても深いです。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★