本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語

Tôi đã nhận giấy biên nhận sau khi trả tiền.

正解を見る

お金を払った後、受領書を受け取りました。

Tôi cần giấy ủy quyền để nhận tiền cho mẹ.

正解を見る

母の代わりにお金を受け取るために委任状が必要です。

Tôi mua bảo hiểm cho xe máy của mình.

正解を見る

私は自分のバイクの保険に入りました。

Tôi đã ký hợp đồng bảo hiểm vào hôm qua.

正解を見る

私は昨日、保険契約に署名しました。

Tôi cần trả khoản vay này trước thứ Sáu.

正解を見る

私は金曜日までにこの借入金を返さなければなりません。

Lãi suất của khoản vay này khá thấp.

正解を見る

このローンの利率はかなり低いです。

Tôi muốn mở một tài khoản tiết kiệm ở ngân hàng gần nhà.

正解を見る

家の近くの銀行で普通預金口座を開きたいです。

Tôi dùng ngân hàng trực tuyến để chuyển tiền cho mẹ.

正解を見る

私はオンラインバンキングを使って母に送金します。

正解を見る

このスープはとても辛いです。

Món canh này hơi mặn, nên tôi uống nhiều nước.

正解を見る

このスープは少し塩辛いので、私は水をたくさん飲みます。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★