Con sông này khá nông nên trẻ em có thể chơi gần bờ.
この川はかなり浅いので、子どもたちは岸の近くで遊べます。
Mặt bàn này rất phẳng.
このテーブルの表面はとても平らです。
Con đường lên núi rất dốc.
山へ登る道はとても急です。
Con đường quanh co dẫn đến ngôi làng nhỏ.
曲がりくねった道が小さな村へ続いています。
Con đường này rất thẳng.
この道はとてもまっすぐです。
Cây thước này bị cong.
この定規は曲がっています。
Cái bàn này có mặt vuông.
このテーブルの天板は四角いです。
Cái bàn trong bếp có mặt tròn.
台所のテーブルは天板が丸いです。
Phòng khách của nhà tôi rất rộng rãi.
私の家のリビングはとても広々としています。
Xe buýt rất chật chội vào buổi sáng.
朝はバスがとても混雑しています。
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★