ベトナム語例文 - 翻訳 / 入門単語 - 未解答
Tôi có một chăn đỏ.
私は赤い毛布を持っています。
Tôi có một chăn đỏ.
私は赤い毛布を持っています。
解説
Tôi có một chiếc gối mới.
私は新しい枕を持っています。
Tôi có một chiếc gối mới.
私は新しい枕を持っています。
解説
Ga giường của tôi màu xanh.
私のベッドシーツは青いです。
Ga giường của tôi màu xanh.
私のベッドシーツは青いです。
Chiếc thảm màu đỏ rất đẹp.
赤いカーペットはとてもきれいです。
Chiếc thảm màu đỏ rất đẹp.
赤いカーペットはとてもきれいです。
解説
Tôi bỏ vỏ táo vào thùng rác.
私はリンゴの皮をゴミ箱に捨てます。
Tôi bỏ vỏ táo vào thùng rác.
私はリンゴの皮をゴミ箱に捨てます。
Ổ cắm ở trên tường.
コンセントは壁にあります。
Ổ cắm ở trên tường.
コンセントは壁にあります。
(タップまたはEnterキー)
私は携帯電話を充電するためにプラグが必要です。
Tôi cần một phích cắm để sạc điện thoại.
私は携帯電話を充電するためにプラグが必要です。
Tôi cần một phích cắm để sạc điện thoại.
私は携帯電話を充電するためにプラグが必要です。
解説
Tôi bật công tắc.
私はスイッチを入れます。
Tôi bật công tắc.
私はスイッチを入れます。
Pin của tôi hết.
私の電池が切れました。
Pin của tôi hết.
私の電池が切れました。
Tôi cắt giấy bằng kéo.
私ははさみで紙を切ります。
Tôi cắt giấy bằng kéo.
私ははさみで紙を切ります。
解説
loading!!