0解答
翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語
正解を見る
Bác sĩ nói ruột non giúp cơ thể hấp thụ thức ăn.
正解を見る
Ăn nhiều rau quả giúp hệ miễn dịch khỏe hơn.
正解を見る
Ăn rau và uống đủ nước tốt cho hệ tiêu hóa.
正解を見る
Bác sĩ nói dây thần kinh ở tay tôi không bị đau.