0解答
翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語
正解を見る
Em bé bị sốt cao nên mẹ đưa em đến bệnh viện.
正解を見る
Tôi bị cảm cúm nên phải nghỉ học hôm nay.
正解を見る
Tôi bị viêm mũi nên thường hắt hơi vào buổi sáng.
正解を見る
Bà tôi bị viêm phổi nên phải đến bệnh viện.
正解を見る
Tôi bị nhiễm trùng ở chân nên phải uống thuốc.