最終更新日
:2025/11/19
hoa chúc
IPA(発音記号)
名詞
古語
文語
(古風、文学的)新婚初夜の花のついた燭台
英語の意味
(archaic, literary) flowered candelabrum of the wedding night
復習用の問題
Trong đêm cưới, ánh sáng lung linh của hoa chúc đã thắp lên niềm tin và hạnh phúc trong lòng mọi người.
正解を見る
結婚式の夜、花飾りの燭台の輝く光が、皆の心に信頼と幸福を灯しました。
正解を見る
Trong đêm cưới, ánh sáng lung linh của hoa chúc đã thắp lên niềm tin và hạnh phúc trong lòng mọi người.
ベトナム語 - 日本語
項目の編集設定
- 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 項目の新規作成を審査する
- 項目の編集を審査する
- 項目の削除を審査する
- 重複の恐れのある項目名の追加を審査する
- 項目名の変更を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
- 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 例文の編集を審査する
- 例文の削除を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 2
問題の編集設定
- 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 問題の編集を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1