最終更新日:2026/01/05
例文
Fanqie is a part of Chinese phonetics, a method to indicate the pronunciation of syllables.
中国語(簡体字)の翻訳
反切是汉语音韵学的一部分,是表示音节发音的一种方法。
中国語(繁体字)の翻訳
反切是漢語音韻學的一部分,用來表示音節的發音。
韓国語訳
반절(反切)은 중국어 음운학의 일부로, 음절의 발음을 나타내는 방법입니다.
ベトナム語訳
Phản thiết là một phần của âm vị học tiếng Trung và là một phương pháp để chỉ cách phát âm của các âm tiết.
タガログ語訳
Ang fanqie (反切) ay bahagi ng ponolohiya ng wikang Tsino at isang paraan ng pagpapakita ng pagbigkas ng pantig.
復習用の問題
正解を見る
Fanqie is a part of Chinese phonetics, a method to indicate the pronunciation of syllables.
Fanqie is a part of Chinese phonetics, a method to indicate the pronunciation of syllables.
正解を見る
反切は中国語の音韻学の一部であり、音節の発音を示す方法です。
関連する単語
反切
ひらがな
はんせつ
名詞
中国語
日本語の意味
反切
やさしい日本語の意味
むかしの中国でつかわれたおとをあらわすほうほうで 二つのかんじで一つのはつおんをしめす
中国語(簡体字)の意味
古代汉语的注音方法,以两字合注:一字示声母,另一字示韵母兼声调 / 切读法,用于韵书中标示字音
中国語(繁体字)の意味
古代漢語標音法,取兩字之聲母與韻母拼合以示讀音 / 韻書中用以標注字音的兩字切讀法 / 以前字取聲、後字取韻的切音方式
韓国語の意味
두 한자를 이용해 초성과 운모를 결합해 발음을 나타내는 중국의 전통 표기법 / 운서에서 첫 글자의 초성과 둘째 글자의 운모를 합해 한 글자의 독음을 적는 방식
ベトナム語の意味
phương pháp ghi âm tiếng Hán cổ dùng hai chữ: chữ đầu chỉ phụ âm, chữ sau chỉ vần và thanh điệu / phép chú âm trong vận thư Trung Quốc bằng hai chữ ghép
タガログ語の意味
tradisyonal na paraan ng pagtukoy ng bigkas sa wikang Tsino gamit ang dalawang karakter / metodo sa lumang diksyunaryo ng Tsino para ipahiwatig ang pagbigkas (unang katinig + hulihan) / sistema ng paghahati ng tunog sa unang katinig at hulihang bahagi
関連語
項目の編集設定
- 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 項目の新規作成を審査する
- 項目の編集を審査する
- 項目の削除を審査する
- 項目名の変更を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
- 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 例文の削除を審査する
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
問題の編集設定
- 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
- 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
- 決定に必要な投票数 - 1
