最終更新日:2025/08/31
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

端座位

ひらがな
たんざい
名詞
日本語の意味
端座位:ベッドや椅子などの端に腰かけた座位。リハビリテーションや看護の現場で用いられ、体幹機能の評価や起立・歩行への移行段階として重要な姿勢。
やさしい日本語の意味
いすなどにこしかけて、せなかをもたせず、からだをまっすぐにしたすわりかた
中国語(簡体字)の意味
短坐位(坐在床或台面边缘,双腿下垂) / 床沿坐姿
中国語(繁体字)の意味
坐在床邊或椅邊的姿勢 / 邊緣坐姿 / 短坐位
韓国語の意味
침대나 의자의 가장자리에 앉는 자세 / 재활·물리치료에서 쓰는, 다리를 아래로 내리고 앉는 좌위 / 가장자리에 앉아 상체를 세운 앉은 자세
ベトナム語の意味
tư thế ngồi ở mép giường/ghế / tư thế ngồi ở mép với chân buông thõng
タガログ語の意味
posisyon ng pag-upo sa gilid ng kama o upuan / pag-upo sa dulo na nakalawit ang mga paa
このボタンはなに?

During pre-discharge rehabilitation, the patient performed daily balance maintenance and strengthening exercises in the edge sitting position.

中国語(簡体字)の翻訳

在出院前的康复训练中,患者每天在端坐位进行平衡保持和肌力训练。

中国語(繁体字)の翻訳

在出院前的復健中,患者每天在端坐位進行平衡保持和肌力訓練。

韓国語訳

퇴원 전 재활에서 환자는 침상 가장자리에 앉은 자세로 균형 유지와 근력 훈련을 매일 실시했다.

ベトナム語訳

Trong quá trình phục hồi chức năng trước khi xuất viện, bệnh nhân đã hàng ngày tập giữ thăng bằng ở tư thế ngồi mép giường và luyện tập tăng cường cơ bắp.

タガログ語訳

Sa rehabilitasyon bago ang paglabas sa ospital, araw-araw nagsasagawa ang pasyente ng pagpapanatili ng balanse at pagsasanay para sa pagpapalakas ng mga kalamnan habang nakaupo sa gilid ng kama.

このボタンはなに?

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★