最終更新日:2025/08/26
Trong từ điển Hán-Việt, mục 'táo' được ghi là cách đọc của chữ 澡, mang nghĩa 'tắm'.
正解を見る
漢越辞典では、漢字「澡」の読みが「入浴する」という意味で記載されている。
編集履歴(0)
Trong từ điển Hán-Việt, mục 'táo' được ghi là cách đọc của chữ 澡, mang nghĩa 'tắm'.
漢越辞典では、漢字「澡」の読みが「入浴する」という意味で記載されている。