最終更新日:2024/06/27
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

めんくい

漢字
面食い
名詞
俗語
日本語の意味
容姿・顔立ちを重視して人を好きになる人、またはその傾向が強い人を指す俗語。
やさしい日本語の意味
ひとの顔や見た目がよいかどうかで、そのひとをすきになること
中国語(簡体字)の意味
颜控;看脸的人 / 重外表、以长相择偶的人 / 只被美貌吸引的人
中国語(繁体字)の意味
重視外表的人 / 容易被長相吸引的人 / 顏值控(看臉的)
韓国語の意味
외모에 약한 사람 / 얼굴만 보는 사람 / 미남·미녀에게 끌리는 사람
ベトナム語の意味
người mê ngoại hình, thích người đẹp / chuộng nhan sắc, coi trọng vẻ bề ngoài
タガログ語の意味
taong naaakit sa magaganda o gwapo / taong mapili sa itsura ng magiging karelasyon / taong nakatuon sa itsura
このボタンはなに?

He is really attracted to good looks, always surrounded by beautiful women.

中国語(簡体字)の翻訳

他真的很看重外表,总是被美女包围着。

中国語(繁体字)の翻訳

他真的是個外貌協會的人,總是被美女包圍著。

韓国語訳

그는 정말 얼굴만 보는 타입이라 늘 미녀들에게 둘러싸여 있다.

ベトナム語訳

Anh ấy thực sự thích gái đẹp và lúc nào cũng được bao quanh bởi những cô gái xinh đẹp.

タガログ語訳

Talagang mapili siya pagdating sa itsura, kaya palagi siyang napapalibutan ng magagandang babae.

このボタンはなに?
意味(1)

(slang) attracted to good looks

romanization

romanization

hiragana historical

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★