最終更新日:2024/06/27
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

地の文

ひらがな
じのぶん
名詞
書き言葉
日本語の意味
小説や物語において、会話文以外の叙述・説明・心理描写などの文章部分。 / 脚本やシナリオなどで、台詞以外のト書きに相当する文章部分。
やさしい日本語の意味
かいわではなく、せりふいがいの、ようすやきもちなどをかいているぶぶん
中国語(簡体字)の意味
叙述性文字(区别于对话) / 描写性文本 / 叙述部分
中国語(繁体字)の意味
文章中非對話的敘述部分 / 小說等作品的敘述文字(不含引號對話) / 敘事段落(不含人物對話)
韓国語の意味
작품에서 대사 외의 서술·묘사 문장 / 소설 등의 본문 중 인물의 대화가 아닌 서사적 텍스트
ベトナム語の意味
phần văn trần thuật ngoài lời thoại / lời dẫn truyện của người kể / đoạn miêu tả không mang tính đối thoại
タガログ語の意味
narratibong teksto na hindi diyalogo / salaysay o paglalarawang bahagi ng akda na hindi usapan / bahagi ng kuwento na isinasalaysay ng tagapagsalaysay
このボタンはなに?

His novel has beautiful prose that resonates in the heart.

中国語(簡体字)の翻訳

他的小说叙述优美,触动人心。

中国語(繁体字)の翻訳

他的小說敘述優美,觸動人心。

韓国語訳

그의 소설은 서술이 아름답고 마음에 울린다.

ベトナム語訳

Tiểu thuyết của anh ấy có phần văn tường thuật đẹp, lay động trái tim.

タガログ語訳

Ang kanyang nobela ay maganda ang pagsasalaysay at tumatagos sa puso.

このボタンはなに?
意味(1)

(of writing) the non-conversational descriptive text

canonical

romanization

romanization

hiragana historical

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★