元となった辞書の項目
統覚
ひらがな
とうかく
名詞
日本語の意味
統合された認識や理解のプロセス / 心理学・哲学で、知覚されたものを既存の経験や知識と結びつけて意味づけする働き
やさしい日本語の意味
めで見たりきいたりしたことを、じぶんの考えとつなげてまとめて知ること
中国語(簡体字)の意味
心理学/哲学:将新经验加以整合并赋予意义的意识过程 / 把感觉材料同既有知识联系起来的认知统合 / 对对象的有意识把握与理解(区别于单纯知觉)
中国語(繁体字)の意味
將新經驗與既有知識同化並統合的自覺認知過程 / 對知覺內容的有意識理解與整合 / 以既有心智結構詮釋當前知覺的主動加工
韓国語の意味
자아의 통일 속에서 지각을 종합하여 의식하는 작용 / 기존 경험에 비추어 새로운 지각을 해석·동화하는 의식 / 칸트에서 말하는 자기의식의 통일(초월적 통각)
ベトナム語の意味
quá trình tâm lý đồng hóa và hợp nhất trải nghiệm mới vào kinh nghiệm sẵn có / hoạt động chú ý chủ động hợp nhất cảm giác thành một toàn thể có ý nghĩa / (triết học) sự tự ý thức về cái tôi, bảo đảm sự thống nhất của ý thức
タガログ語の意味
apersepsyon; malay na pagsasama at pag-ayos ng pagdama tungo sa pag-unawa / malay na pagdadala ng bagong impresyon sa umiiral na kaalaman / (pilosopiya) pagkakaisang-malay ng sarili
意味(1)
(psychology, philosophy) apperception
( canonical )
( romanization )
( hiragana )