元となった辞書の項目
乙女ゲー
ひらがな
おとめげえ
名詞
略語
異表記
日本語の意味
乙女向け恋愛ゲームの略称。多くは女性プレイヤーが主人公となり、複数の男性キャラクターとの恋愛や交流を楽しむゲームを指す。
やさしい日本語の意味
おもに女の人があそぶ、恋あいてと物語を進めるゲームのこと
中国語(簡体字)の意味
乙女游戏的简称 / 面向女性玩家的恋爱冒险或视觉小说类游戏 / 玩家扮演女主角与多位男性角色发展恋情的游戏
中国語(繁体字)の意味
「乙女遊戲」的簡稱。 / 面向女性的戀愛冒險遊戲。
韓国語の意味
‘오토메 게임’의 줄임말. / 여성향 연애 시뮬레이션·비주얼 노벨류 게임을 일컫는 말.
インドネシア語
singkatan dari 乙女ゲーム (“gim otome”) / gim romansa/kencan yang menyasar pemain perempuan
ベトナム語の意味
Viết tắt của “otome game”. / Trò chơi hẹn hò/tình cảm hướng tới nữ giới, người chơi nhập vai nữ chính tương tác lãng mạn với các nhân vật nam.
タガログ語の意味
daglat ng "otome game" / larong romansa, karaniwang visual novel, na para sa kababaihan
意味(1)
Short for 乙女ゲーム (otome gēmu, “otome game”).
( canonical )
( romanization )